tịch biên

Học thuật
Thân thiện
tịch biên

Tài sản của người phạm tội bị tịch biên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • () Ghi vào sổ công để tịch thu: Hành động của cơ quan thẩm quyền ghi chép, niêm phong sung công tài sản của một cá nhân hoặc tổ chức vào quỹ nhà nước, thường do vi phạm pháp luật hoặc theo quyết định của tòa án.
    • Tịch thu bằng thủ tục hành chính hoặc tư pháp: Thu giữ tài sản một cách hợp pháp, sự chứng kiến lập biên bản theo quy định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Theo bản án, tòa án đã ra lệnh tịch biên toàn bộ bất động sản của bị cáo. (Theo bản án, tòa án đã ra lệnh tịch thu toàn bộ bất động sản của bị cáo.)
    • Cơ quan thi hành án đã tiến hành tịch biên tài sản để đảm bảo thi hành án dân sự. (Cơ quan thi hành án đã tiến hành thu giữ tài sản để đảm bảo thi hành án dân sự.)
    • Tài sản bị tịch biên sẽ được đem bán đấu giá theo quy định của pháp luật. (Tài sản bị tịch thu sẽ được đem bán đấu giá theo quy định của pháp luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ra lệnh tịch biên": Chỉ hành động phê chuẩn, quyết định của cơ quan thẩm quyền (như tòa án, cơ quan thi hành án) về việc thu giữ tài sản.
    • Thẩm phán đã ra lệnh tịch biên phương tiện liên quan đến vụ án. (Thẩm phán đã ra lệnh thu giữ phương tiện liên quan đến vụ án.)
  • "Tiến hành tịch biên": Chỉ hành động thực thi cụ thể củaquan chức năng tại hiện trường.
    • Đoàn thi hành án đang tiến hành tịch biên tại trụ sở công ty. (Đoàn thi hành án đang thực hiện việc tịch thu tại trụ sở công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Tịch ký (động từ): Từ đồng nghĩa, cũng có nghĩatịch thu ghi vào sổ công. Đây cách gọi , ít dùng trong văn bản pháp luật hiện đại.
  • Tịch thu (động từ): Từ rộng nghĩa hơn, chỉ hành động thu giữ tài sản. "Tịch biên" thường nhấn mạnh tính chất hành chính/tư pháp việc lập biên bản, ghi sổ.
  • Truy thu (động từ): Thu hồi số tiền hoặc tài sản còn nợ (thường thuế, phí), khác với "tịch biên" thu giữ tài sản hiện .
Từ đồng nghĩa
  • Tịch thu: Thu giữ, sung công.
  • Tước đoạt: Lấy đi bằng quyền lực (nghĩa rộng hơn, có thể không theo thủ tục pháp luật).
  • Truy nã (trong một số ngữ cảnh pháp lý cụ thể): Nhưng chủ yếu chỉ truy bắt người, không dùng cho tài sản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tịch biên gia sản/tài sản: Cụm từ phổ biến nhất, chỉ việc thu giữ toàn bộ hoặc một phần tài sản.
    • Quyết định tịch biên tài sản đã được thi hành triệt để. (Quyết định tịch thu tài sản đã được thi hành triệt để.)
Thành ngữ liên quan
tịch biên

Tài sản của người phạm tội bị tịch biên.

  1. đg. Cg. Tịch ký. Ghi vào sổ công để tịch thu (): Tịch biên tài sản.